售货员
shòuhuòyuán HSK1
Nghĩa
nhân viên bán hàng
名
“售货员很热情。”
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“售货员很热情。”
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
Đang tải...