大小
dàxiǎo HSK2
Nghĩa
kích cỡ, to nhỏ
名
“这双鞋的大小正好。”
Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这双鞋的大小正好。”
Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
Đang tải...