不太
bú tài HSK2
Nghĩa
không…lắm
副
“我不太喜欢这个颜色。”
Wǒ bú tài xǐhuān zhè ge yánsè.Tôi không thích màu này lắm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不太喜欢这个颜色。”
Wǒ bú tài xǐhuān zhè ge yánsè.Tôi không thích màu này lắm.
Đang tải...