换
huàn HSK2
Nghĩa
đổi, thay
动
“我想换一双大一点儿的。”
Wǒ xiǎng huàn yì shuāng dà yìdiǎnr de.Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我想换一双大一点儿的。”
Wǒ xiǎng huàn yì shuāng dà yìdiǎnr de.Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút.
Đang tải...