合适
héshì HSK2
Nghĩa
vừa, hợp (cho chủ thể cụ thể)
形
“这件衣服很合适。”
Zhè jiàn yīfu hěn héshì.Cái áo này rất vừa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服很合适。”
Zhè jiàn yīfu hěn héshì.Cái áo này rất vừa.
Đang tải...