应聘
yìngpìn HSK3
Nghĩa
ứng tuyển, dự tuyển
动
“我去应聘老师的工作。”
Wǒ qù yìngpìn lǎoshī de gōngzuò.Tôi đi ứng tuyển vị trí giáo viên.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去应聘老师的工作。”
Wǒ qù yìngpìn lǎoshī de gōngzuò.Tôi đi ứng tuyển vị trí giáo viên.
Đang tải...