习惯
xíguàn HSK2
Nghĩa
thói quen, quen
动/名
“我习惯早起。”
Wǒ xíguàn zǎoqǐ.Tôi quen dậy sớm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我习惯早起。”
Wǒ xíguàn zǎoqǐ.Tôi quen dậy sớm.
Đang tải...