办法
bànfǎ HSK2
Nghĩa
cách, biện pháp
名
“我有一个好办法。”
Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.Tôi có một cách hay.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有一个好办法。”
Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.Tôi có một cách hay.
Đang tải...