互相
hùxiāng HSK3
Nghĩa
lẫn nhau, với nhau
副
“同学之间互相帮助。”
Tóngxué zhī jiān hùxiāng bāngzhù.Bạn học giúp đỡ lẫn nhau.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“同学之间互相帮助。”
Tóngxué zhī jiān hùxiāng bāngzhù.Bạn học giúp đỡ lẫn nhau.
Đang tải...