画
huà HSK2
Nghĩa
vẽ; bức tranh
动/名
“她很会画画。”
Tā hěn huì huà huà.Cô ấy rất biết vẽ tranh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她很会画画。”
Tā hěn huì huà huà.Cô ấy rất biết vẽ tranh.
Đang tải...