得
de HSK2
Nghĩa
trợ từ — đứng giữa V và bổ ngữ trình độ
助
“他唱得很好。”
Tā chàng de hěn hǎo.Anh ấy hát rất hay.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他唱得很好。”
Tā chàng de hěn hǎo.Anh ấy hát rất hay.
Đang tải...