画儿
huàr HSK2
Nghĩa
bức tranh
名
“这幅画儿真漂亮。”
Zhè fú huàr zhēn piàoliang.Bức tranh này thật đẹp.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这幅画儿真漂亮。”
Zhè fú huàr zhēn piàoliang.Bức tranh này thật đẹp.
Đang tải...