重点
zhòngdiǎn HSK2
Nghĩa
trọng điểm, điểm chính
名
“这是今天的重点。”
Zhè shì jīntiān de zhòngdiǎn.Đây là trọng điểm hôm nay.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这是今天的重点。”
Zhè shì jīntiān de zhòngdiǎn.Đây là trọng điểm hôm nay.
Đang tải...