然后
ránhòu HSK2
Nghĩa
sau đó, rồi
连
“先洗手,然后吃饭。”
Xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn.Rửa tay trước, rồi ăn cơm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“先洗手,然后吃饭。”
Xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn.Rửa tay trước, rồi ăn cơm.
Đang tải...