必须
bìxū HSK2
Nghĩa
bắt buộc phải
助动
“你必须按时完成。”
Nǐ bìxū ànshí wánchéng.Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你必须按时完成。”
Nǐ bìxū ànshí wánchéng.Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ.
Đang tải...