听说
tīngshuō HSK2
Nghĩa
nghe nói, nghe đồn
动
“听说他要回国了。”
Tīngshuō tā yào huíguó le.Nghe nói anh ấy sắp về nước.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“听说他要回国了。”
Tīngshuō tā yào huíguó le.Nghe nói anh ấy sắp về nước.
Đang tải...