Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

春节

Chūnjié HSK2

Nghĩa

Tết Nguyên Đán (Tết âm lịch) 名

“春节是中国最重要的节日。”
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết là ngày lễ quan trọng nhất Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...