堵车
dǔchē HSK4
Nghĩa
tắc đường, kẹt xe
动
“上下班的时候经常堵车。”
Shàng-xiàbān de shíhou jīngcháng dǔchē.Giờ tan tầm hay tắc đường.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“上下班的时候经常堵车。”
Shàng-xiàbān de shíhou jīngcháng dǔchē.Giờ tan tầm hay tắc đường.
Đang tải...