Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顺便

shùnbiàn HSK4

Nghĩa

tiện thể, nhân tiện 副

“你去超市的时候顺便买点儿水果。”
Nǐ qù chāoshì de shíhou shùnbiàn mǎi diǎnr shuǐguǒ.
Bạn ra siêu thị nhân tiện mua chút hoa quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...