与其
yǔqí HSK4
Nghĩa
thay vì, thà rằng
连
“与其等公共汽车,不如走路去。”
Yǔqí děng gōnggòng qìchē, bùrú zǒulù qù.Thay vì đợi xe buýt, chi bằng đi bộ luôn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“与其等公共汽车,不如走路去。”
Yǔqí děng gōnggòng qìchē, bùrú zǒulù qù.Thay vì đợi xe buýt, chi bằng đi bộ luôn.
Đang tải...