住宿
zhùsù HSK4
Nghĩa
trọ, lưu trú, nơi ở
动/名
“我们提前订了住宿。”
Wǒmen tíqián dìng le zhùsù.Chúng tôi đã đặt chỗ ở trước.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们提前订了住宿。”
Wǒmen tíqián dìng le zhùsù.Chúng tôi đã đặt chỗ ở trước.
Đang tải...