街道
jiēdào HSK4
Nghĩa
đường phố
名
“这条街道我走过无数次。”
Zhè tiáo jiēdào wǒ zǒuguò wúshù cì.Con phố này tôi đã đi qua vô số lần.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这条街道我走过无数次。”
Zhè tiáo jiēdào wǒ zǒuguò wúshù cì.Con phố này tôi đã đi qua vô số lần.
Đang tải...