子女
zǐnǚ HSK3
Nghĩa
con cái (trai gái)
名
“父母总是为子女操心。”
Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母总是为子女操心。”
Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
Đang tải...