Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联系

liánxì HSK3

Nghĩa

liên hệ, liên lạc 动/名

“工作再忙,也要常跟家里联系。”
Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gēn jiālǐ liánxì.
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...