理解
lǐjiě HSK3
Nghĩa
hiểu, thông cảm
动
“我能理解妈妈的心情。”
Wǒ néng lǐjiě māma de xīnqíng.Tôi có thể hiểu được tâm trạng của mẹ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我能理解妈妈的心情。”
Wǒ néng lǐjiě māma de xīnqíng.Tôi có thể hiểu được tâm trạng của mẹ.
Đang tải...