年纪
niánjì HSK3
Nghĩa
tuổi tác, độ tuổi
名
“爸爸年纪大了,走路不方便。”
Bàba niánjì dà le, zǒulù bù fāngbiàn.Bố lớn tuổi rồi, đi lại không tiện.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“爸爸年纪大了,走路不方便。”
Bàba niánjì dà le, zǒulù bù fāngbiàn.Bố lớn tuổi rồi, đi lại không tiện.
Đang tải...