不小心
bù xiǎoxīn HSK4
Nghĩa
lỡ, sơ ý, không cẩn thận
副
“我不小心把杯子打碎了。”
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎsuì le.Tôi lỡ làm vỡ cốc rồi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不小心把杯子打碎了。”
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎsuì le.Tôi lỡ làm vỡ cốc rồi.
Đang tải...