打碎
dǎsuì HSK4
Nghĩa
đập vỡ, làm vỡ
动
“小孩把花瓶打碎了。”
Xiǎohái bǎ huāpíng dǎsuì le.Đứa bé làm vỡ bình hoa rồi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小孩把花瓶打碎了。”
Xiǎohái bǎ huāpíng dǎsuì le.Đứa bé làm vỡ bình hoa rồi.
Đang tải...