修理
xiūlǐ HSK4
Nghĩa
sửa chữa (chính thức)
动
“这个手机需要修理。”
Zhè ge shǒujī xūyào xiūlǐ.Cái điện thoại này cần sửa chữa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个手机需要修理。”
Zhè ge shǒujī xūyào xiūlǐ.Cái điện thoại này cần sửa chữa.
Đang tải...