主张
zhǔzhāng HSK3
Nghĩa
chủ trương, kiên trì cho rằng
动/名
“我主张应该听听大家的意见。”
Wǒ zhǔzhāng yīnggāi tīngting dàjiā de yìjiàn.Tôi chủ trương nên nghe ý kiến mọi người.