Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主张

zhǔzhāng HSK3

Nghĩa

chủ trương, kiên trì cho rằng 动/名

“我主张应该听听大家的意见。”
Wǒ zhǔzhāng yīnggāi tīngting dàjiā de yìjiàn.
Tôi chủ trương nên nghe ý kiến mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...