否认
fǒurèn HSK3
Nghĩa
phủ nhận
动
“他否认了所有的事情。”
Tā fǒurèn le suǒyǒu de shìqing.Anh ấy phủ nhận tất cả mọi việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他否认了所有的事情。”
Tā fǒurèn le suǒyǒu de shìqing.Anh ấy phủ nhận tất cả mọi việc.
Đang tải...