房租
fángzū HSK3
Nghĩa
tiền thuê nhà
名
“这里的房租太贵了。”
Zhèlǐ de fángzū tài guì le.Tiền thuê nhà ở đây quá đắt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的房租太贵了。”
Zhèlǐ de fángzū tài guì le.Tiền thuê nhà ở đây quá đắt.
Đang tải...