热闹
rènao HSK4
Nghĩa
náo nhiệt, đông vui
形
“周末商场里很热闹。”
Zhōumò shāngchǎng lǐ hěn rènao.Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất náo nhiệt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“周末商场里很热闹。”
Zhōumò shāngchǎng lǐ hěn rènao.Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất náo nhiệt.
Đang tải...