中介
zhōngjiè HSK4
Nghĩa
môi giới, người trung gian
名
“我通过中介找到了房子。”
Wǒ tōngguò zhōngjiè zhǎodào le fángzi.Tôi tìm được nhà qua môi giới.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我通过中介找到了房子。”
Wǒ tōngguò zhōngjiè zhǎodào le fángzi.Tôi tìm được nhà qua môi giới.
Đang tải...