借口
jièkǒu HSK4
Nghĩa
cái cớ, biện minh
名
“别找借口了。”
Bié zhǎo jièkǒu le.Đừng tìm cớ nữa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别找借口了。”
Bié zhǎo jièkǒu le.Đừng tìm cớ nữa.
Đang tải...