路况
lùkuàng HSK4
Nghĩa
tình hình đường sá
名
“早上路况不太好。”
Zǎoshang lùkuàng bú tài hǎo.Sáng nay tình hình đường không tốt lắm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“早上路况不太好。”
Zǎoshang lùkuàng bú tài hǎo.Sáng nay tình hình đường không tốt lắm.
Đang tải...