发生
fāshēng HSK3
Nghĩa
xảy ra, phát sinh
动
“路上发生了什么事?”
Lùshang fāshēng le shénme shì?Trên đường xảy ra chuyện gì vậy?
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“路上发生了什么事?”
Lùshang fāshēng le shénme shì?Trên đường xảy ra chuyện gì vậy?
Đang tải...