由于
yóuyú HSK3
Nghĩa
do, vì (trang trọng)
介/连
“由于堵车,我迟到了。”
Yóuyú dǔchē, wǒ chídào le.Do tắc đường, tôi bị muộn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“由于堵车,我迟到了。”
Yóuyú dǔchē, wǒ chídào le.Do tắc đường, tôi bị muộn.
Đang tải...