发展
fāzhǎn HSK3
Nghĩa
phát triển
动/名
“北京发展得越来越快。”
Běijīng fāzhǎn de yuèláiyuè kuài.Bắc Kinh phát triển ngày càng nhanh.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北京发展得越来越快。”
Běijīng fāzhǎn de yuèláiyuè kuài.Bắc Kinh phát triển ngày càng nhanh.
Đang tải...