Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生命

shēngmìng HSK3

Nghĩa

sinh mệnh, cuộc sống/đời 名

“生命是宝贵的,我们要珍惜每一天。”
Shēngmìng shì bǎoguì de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.
Sinh mệnh là quý giá, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...