Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阳光

yángguāng HSK3

Nghĩa

ánh nắng; lạc quan, tươi sáng 名/形

“她是个充满阳光的女孩。”
Tā shì ge chōngmǎn yángguāng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái tràn đầy năng lượng tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...