爱心
àixīn HSK3
Nghĩa
lòng yêu thương, tấm lòng nhân ái
名
“他是一个很有爱心的人。”
Tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.Anh ấy là một người rất có tấm lòng nhân ái.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个很有爱心的人。”
Tā shì yí ge hěn yǒu àixīn de rén.Anh ấy là một người rất có tấm lòng nhân ái.
Đang tải...