充满
chōngmǎn HSK3
Nghĩa
tràn đầy, chứa đầy
动
“他的眼睛里充满了希望。”
Tā de yǎnjīng lǐ chōngmǎn le xīwàng.Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的眼睛里充满了希望。”
Tā de yǎnjīng lǐ chōngmǎn le xīwàng.Trong mắt anh ấy tràn đầy hy vọng.
Đang tải...