行程
xíngchéng HSK6
Nghĩa
lịch trình, hành trình
名
“我们的行程安排得很紧。”
Wǒmen de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.Lịch trình của chúng tôi sắp xếp khá dày đặc.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的行程安排得很紧。”
Wǒmen de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.Lịch trình của chúng tôi sắp xếp khá dày đặc.
Đang tải...