Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

景点

jǐngdiǎn HSK6

Nghĩa

điểm tham quan (thông dụng, có thể đẹp hoặc bình thường) 名

“这个城市有很多有名的景点。”
Zhè ge chéngshì yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.
Thành phố này có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...