Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名胜

míngshèng HSK6

Nghĩa

danh thắng (cảnh đẹp nổi tiếng có giá trị văn hoá/lịch sử) 名

“长城是中国最有名的名胜之一。”
Chángchéng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de míngshèng zhī yī.
Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh thắng nổi tiếng nhất Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...