风
fēng HSK1
Nghĩa
gió
名
“外面风很大。”
Wàimiàn fēng hěn dà.Bên ngoài gió rất to.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面风很大。”
Wàimiàn fēng hěn dà.Bên ngoài gió rất to.
Đang tải...