教训
jiàoxun HSK4
Nghĩa
bài học (từ sai lầm)
名/动
“这次失败给了我深刻的教训。”
Zhè cì shībài gěi le wǒ shēnkè de jiàoxun.Lần thất bại này cho tôi một bài học sâu sắc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次失败给了我深刻的教训。”
Zhè cì shībài gěi le wǒ shēnkè de jiàoxun.Lần thất bại này cho tôi một bài học sâu sắc.
Đang tải...