自信
zìxìn HSK4
Nghĩa
tự tin
形/名
“失败让我失去了自信。”
Shībài ràng wǒ shīqù le zìxìn.Thất bại khiến tôi mất tự tin.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“失败让我失去了自信。”
Shībài ràng wǒ shīqù le zìxìn.Thất bại khiến tôi mất tự tin.
Đang tải...