之后
zhīhòu HSK4
Nghĩa
sau khi, về sau (formal)
名
“毕业之后我去了北京。”
Bìyè zhīhòu wǒ qù le Běijīng.Sau khi tốt nghiệp tôi đã đi Bắc Kinh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“毕业之后我去了北京。”
Bìyè zhīhòu wǒ qù le Běijīng.Sau khi tốt nghiệp tôi đã đi Bắc Kinh.
Đang tải...